Logo khách hàng

  • Bệnh Viện Đa Khoa Nhật Tân
  • BỆNH VIỆN LÊ NGỌC TÙNG
  • PHÒNG KHÁM ĐA KHOA NGUYỄN HOÀNG
  • BV Từ Dũ
  • HỆ THỐNG BỆNH VIỆN HOÀN MỸ
  • BV FV
  • BV Ung Bứu
  • BỆNH VIỆN MEDLATEC
  • BV Bạch Mai
  • BV Hạnh Phúc
  • BV Vimed
  • BV
  • Bộ Y Tế
  • BV CIH
  • BV ĐK Đồng Nai
  • BV Hoàn Mỹ SG
  • BV
  • BV Tâm Trí Đồng Tháp
  • BV Y Hà Nội
  • BV Việt Đức
  • BV Quốc tế Phương Châu
  • BV Nhi Đồng 2
  • BV Nhi Đồng 1
  • BV Thống Nhất HCM
  • BV Hồng Ngọc
  • BV Chợ Rẫy
  • BV ĐHYD
  • BV Sản Nhi

Thống kê truy cập

  • Đang online: 2
  • Thống kê ngày: 155
  • Thống kê tháng: 4495
  • Tổng truy cập: 110735

Sản phẩm

  • Máy xét nghiệm khí máu động mạch EasyBloodGas

  • Model: EasyBloodGas
  • Hãng SX: Medica/ Mỹ
  • Chứng chỉ chất lượng: ISO13485, FDA
  • Nội dung
  • Bình luận
  • Download

- Phân loại CLIA: Độ phức tạp trung bình

- Loại mẫu: Máu tòan phần

- Dung tích mẫu: 100ul Syringe, 75ul Ống mao dẫn

 

- Thông số đo được:

 + pH: 6.9 – 7.9 đơn vị pH

 + PCO2: 8.0 – 150.0 mmHg

 + PO2: 10 – 700 mmHg

- Các thông số tính toán:

 + pH (T): Nhiệt độ pH đã tính toán đúng

 + PO2 (T): Nhiệt độ PO2 đã tính toán đúng

 + PCO2 (T): Nhiệt độ PCO2 đã tính toán đúng

 + TCO2 (Carbon Dioxide toàn phần) : 0 – 50 mmol/L

 + HCO3- (Bicarbonate) : 0 – 50 mmol/L

 + BEb (Base Excess in Blood): -25.0 – 2.50 mmol/L

 + BEecf (Base Excess in extra cellular fluid): -25.0 – 25.0 mmol/L

 + SBC (Standard Bicarbonate): 0 – 50 mmol/L

 + %SO2c (Oxygen Saturation calculated at normal P50): 40.0 – 100.0%

 + A - aDO2 (Alveolar arterial oxygen gradient): 0 – 700 mmHg

 + RI (Respiratory Index): 0.0 – 70.0

 

- Thông số nhập:

 + Nhiệt độ bệnh nhân: 5 – 45°C

 + Hemoglobin: 30 – 300 g/dL

 + FIO2: 10 – 100%

 + ID bệnh nhân: 14 số

 

- Kiểm soát nhiệt độ mẫu: 37°C ± 0.2°C

- Điều kiện phòng:15 – 30°C (59 – 86oF), 500 – 800 mmHg (tối đa 15 PSI)

- Độ ẩm tương đối 5 – 85%, không bụi

- Môi trường khí quyển (21% PO2)

- Thời gian phân tích: 125 giây

- Lưu trữ dữ liệu: 

 + Kết quả của 64 bệnh nhân với Operator ID, Patient ID, ngày giờ

 + 30 kết quả cho mỗi mức (1 , 2, 3)

- Calib: Tự động hoặc theo yêu cầu

- Nhập/xuất: Bàn phím số, màn hình hiển thị, máy in nhiệt 27 cột, cổng đọc barcode, cổng giao diện máy tính RS – 232

- Điện năng: 100/115 ~ VAC, 50 – 60 Hz, 0.8A hoặc 220 ~ VAC, 50 – 60 Hz, 0.4A

- Kích thước và khối lượng: 14.5”R x 12.5”C x 7”S (37 cm R x 32cm C x 18cm S); 16 lbs (7.3kg) bao gồm module thuốc thử

Sản phẩm cùng loại

Facebook chat